Tải về
Vị trí hiện tại : Xoilac tv >Bundesliga> Chi tiết

FSV Mainz 05 VS FC Heidenheim 21:30 16/12/2023

21:30 12/16
·
FC Heidenheim
1
:
1
Kết thúc trận
FSV Mainz 05
Phòng trò chuyện
Phát Phát sóng trực tuyến
Lịch sử đối đầu
Đội hình
Lịch sử đối đầu
Lịch thi đấu
Bảng xếp hạng
    FSV Mainz 05
    FSV Mainz 05
    0-1
    FC Heidenheim
    FC Heidenheim
    ngay
    150
    Tấn công
    105
    65
    Tỷ lệ khống chế bóng
    35
    0
    Thẻ đỏ
    0
    8
    Phạt góc
    1
    2
    Thẻ vàng
    3
    4
    Sút chính xác
    1
    15
    Sút chệch
    4
    65
    Tấn công nguy hiểm
    20

    Đoạn Phát sóng trực tuyến

    Đá vàoĐá vào
    Đá phạtĐá phạt
    Đá trượtĐá trượt
    Đá gócĐá góc
    Thẻ vàngThẻ vàng
    Thẻ màu đỏThẻ màu đỏ
    Phản lưới nhàPhản lưới nhà
    TrợTrợ
    MẫuMẫu
    Hai màu vàng và một đỏHai màu vàng và một đỏ
    Xoilac tv
    90' - bắn chính xác thứ 6 - Hải Đăng Himm
    90'
    Xoilac tv
    90' - Cú thứ 19 bắn thiên lệch - Hải Đăng Himm
    90'
    Xoilac tv
    90' - Người thứ 2 vượt qua Việt Nam - Hải Đăng Himm
    90'
    Xoilac tv
    75' - bắn chính xác thứ 5 - (Mintz)
    75'
    Xoilac tv
    86' - Müntz đổi người, Mamutovich, Da Costa. .
    86'
    Xoilac tv
    86' - Müntz đổi người.
    86'
    Xoilac tv
    78' - 19' - (Mintz)
    78'
    Xoilac tv
    - Haydenheim đổi người.
    75'
    Xoilac tv
    75' - Haydenheim đổi người.
    75'
    Xoilac tv
    71' - 18' - (Mintz)
    71'
    Xoilac tv
    75' - 17' - (Mintz) - 17' - (Mintz)
    75'
    Xoilac tv
    - 16' - 16' - (Mintz)
    74'
    Xoilac tv
    - Quả bóng thứ 9.
    74'
    Xoilac tv
    - Müntz đổi người, Marcus Muller.
    73'
    Xoilac tv
    71' - Müntz bắt đầu với 7 cú sút phạt góc.
    71'
    Xoilac tv
    - Bàn thứ 8.
    71'
    Xoilac tv
    69' - Hayden Heim đổi người, Plecowle, Pillinger. - Ồ, không, không.
    69'
    Xoilac tv
    - Số 15.
    69'
    Xoilac tv
    - Tên thứ 14 bắn trượt.
    68'
    Xoilac tv
    - Müntz đổi người, Onseyvo, Burke, được rồi, được rồi.
    63'
    Xoilac tv
    61' - Người thứ 13 bắn trượt.
    61'
    Xoilac tv
    61' - Cầu thủ thứ 7.
    61'
    Xoilac tv
    61' - tầm bắn thứ 12.
    61'
    Xoilac tv
    59' - 11' - Haynheim.
    59'
    Xoilac tv
    59' - 1 pha lập công thứ 6.
    59'
    Xoilac tv
    - Số 10 bắn trượt.
    58'
    Xoilac tv
    57' - Lá bài vàng thứ 5 - Best.
    57'
    Xoilac tv
    - Số 9.
    55'
    Xoilac tv
    54' - Müntz bắt đầu với 5 pha lập công.
    54'
    Xoilac tv
    54' - Bàn thắng thứ 5.
    54'
    Xoilac tv
    - Số 8.
    51'
    Xoilac tv
    51' - Cầu thủ thứ 4.
    51'
    Xoilac tv
    - Số 7.
    48'
    Xoilac tv
    - Müntz đổi người, Lee đang ở thành phố, Klaus.
    46'
    Xoilac tv
    - Sau tiếng còi khai cuộc, trận lượt về kết thúc, tỷ số đang là 0-1 ở thời điểm hiện tại.
    45'
    Xoilac tv
    - Số 6 bắn trượt.
    45'
    Xoilac tv
    - Lá bài vàng thứ 4.
    44'
    Xoilac tv
    42' - Người thứ nhất Việt Nam - (Mintz)
    42'
    Xoilac tv
    - Lá bài vàng thứ 3 - Klaus.
    38'
    Xoilac tv
    - Cú bắn thứ 5.
    35'
    Xoilac tv
    34' - Lá bài vàng thứ 2 - Boothzer
    34'
    Xoilac tv
    32' - Müntz bắt đầu với 3 cú sút phạt góc
    32'
    Xoilac tv
    32' - Cầu thủ thứ 3.
    32'
    Xoilac tv
    32' - bắn chính xác thứ 4 - (Mintz)
    32'
    Xoilac tv
    - Lá bài vàng thứ nhất, trọng tài đã trình ra tấm thẻ vàng đầu tiên của trận đấu này, đưa cho Haydenheim.
    30'
    Xoilac tv
    - Bắn chính xác lần thứ 3.
    26'
    Xoilac tv
    25' - bắn chính diện thứ 2 - (Mintz)
    25'
    Xoilac tv
    22' - Cầu thủ thứ 2.
    22'
    Xoilac tv
    21' - Cú bắn thứ 3.
    21'
    Xoilac tv
    Phút 18, Müntz có được cú sút phạt góc đầu tiên của sân này.
    18'
    Xoilac tv
    18' - Bắn trượt thứ 2 - (Mintz)
    18'
    Xoilac tv
    - Số 1 bắn trượt.
    16'
    Xoilac tv
    12' - Haydenheim hỗ trợ tấn công, Jimbot.
    12'
    Xoilac tv
    12' - bắn chính diện số 1 - Hải Đăng Himm
    12'
    Xoilac tv
    12' - 1 bàn thắng! Bóng đến rồi! Hải Đăngheim sút bóng (giúp: Jimbot) vượt lên dẫn trước trong trận đấu này!
    12'
    Xoilac tv
    Khi trọng tài có tiếng còi, trận đấu trên bắt đầu
    Xoilac tv
    Tình hình thời tiết trong trận đấu này: tốt
    Xoilac tv
    Tình hình sân nhà trong trận đấu này: tốt
    Xoilac tv
    Chào mừng đến với trận đấu này, các cầu thủ đang khởi động và trận đấu sắp bắt đầu.
    Chi tiết
    Tương phản

    Phân chia mục tiêu

    0:000:150:300:451:001:151:30
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    FSV Mainz 05
    https://bnmengines.com/football/team/65ee743f20fa7db286fdeda4d33c6980.png
    FC Heidenheim

    Tỷ số

    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    FSV Mainz 05
    alltrùngWDLIn/ outchithứ
    https://bnmengines.com/football/team/65ee743f20fa7db286fdeda4d33c6980.png
    FC Heidenheim
    alltrùngWDLIn/ outchithứ

    Trận đấu lịch sử

    10nơi
    20nơi
    Thời gian
    Giải đấu
    Sân nhà VS Sân khách

    Thành tựu gần đây

    FSV Mainz 05
    10nơi
    20nơi
    Thời gian
    Giải đấu
    Sân nhà VS Sân khách
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFSV Mainz 05
    0
    competitionFC Köln
    0
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionSC Freiburg
    0
    competitionFSV Mainz 05
    1
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFSV Mainz 05
    1
    competitionTSG Hoffenheim
    1
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFSV Mainz 05
    0
    competitionSV Darmstadt 98
    0
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionRB Leipzig
    2
    competitionFSV Mainz 05
    0
    item[4]
    competitionCup Đức
    competitionFSV Mainz 05
    3
    competitionHertha Berlin
    0
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFSV Mainz 05
    2
    competitionVfL Bochum
    2
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionBayern Munich
    1
    competitionFSV Mainz 05
    3
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFSV Mainz 05
    2
    competitionBorussia Monchengladbach
    2
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionBayer Leverkusen
    0
    competitionFSV Mainz 05
    3
    FC Heidenheim
    10nơi
    20nơi
    Thời gian
    Giải đấu
    Sân nhà VS Sân khách
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionSV Darmstadt 98
    3
    competitionFC Heidenheim
    2
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFC Heidenheim
    2
    competitionRB Leipzig
    1
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionVfL Bochum
    0
    competitionFC Heidenheim
    0
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFC Heidenheim
    4
    competitionBayern Munich
    2
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionVfB Stuttgart
    2
    competitionFC Heidenheim
    0
    item[4]
    competitionCup Đức
    competitionFC Heidenheim
    3
    competitionBorussia Monchengladbach
    1
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFC Heidenheim
    2
    competitionBorussia Monchengladbach
    1
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFC Augsburg
    2
    competitionFC Heidenheim
    5
    item[4]
    competitionGIAO HỮU CLB
    competitionGreuther Fürth
    0
    competitionFC Heidenheim
    1
    item[4]
    competitionBundesliga
    competitionFC Heidenheim
    2
    competitionEintracht Frankfurt
    0

    Thư mục gần

    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    FSV Mainz 05
    Thời gian
    Giải đấu
    Sân nhà VS Sân khách
    tách ra
    https://bnmengines.com/football/team/65ee743f20fa7db286fdeda4d33c6980.png
    FC Heidenheim
    Thời gian
    Giải đấu
    Sân nhà VS Sân khách
    tách ra

    Thư mục gần

    10nơi
    20nơi
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    FSV Mainz 05
    FC Heidenheim
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png

    Phân chia mục tiêu

    Thời gian ghi bàn dễ dàng nhất của hai đội là 75'-90', chiếm 27,3%.
    00’
    15’
    30’
    45’
    60’
    75’
    90’
    0:000:150:300:451:001:151:30
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    FSV Mainz 05
    https://bnmengines.com/football/team/65ee743f20fa7db286fdeda4d33c6980.png
    FC Heidenheim

    Xếp hạng điểm(Mùa giải/trận đấu trung bình)

    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    FSV Mainz 05
    FC Heidenheim
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png

    TLịch sử đối đầu

    6nơi
    10nơi
    20nơi
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    FSV Mainz 05
    FC Heidenheim
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    Trang chủ(Gần 10 trận, từ xa đến gần.)
    Ghi bàn(Gần 10 trận, từ xa đến gần.)

    Thành tựu gần đây

    6nơi
    10nơi
    20nơi
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png
    FSV Mainz 05
    FC Heidenheim
    https://bnmengines.com/football/team/903089d338485f6c68fbc5da690a0628.png

    bắt đầu đội hình

    FSV Mainz 05

    FSV Mainz 05

    Cusco FC Reserves:

    Dạng:
    -

    FC Heidenheim

    FC Heidenheim

    Cusco FC Reserves:

    Dạng:
    -

    Chưa có dữ liệu lịch thi đấu

    Thay

    FSV Mainz 05
    FSV Mainz 05
    FC Heidenheim
    FC Heidenheim
    Chưa có dữ liệu lịch thi đấu

    Description

    FSV Mainz 05 logo
    FSV Mainz 05
    FC Heidenheim logo
    FC Heidenheim
    Chưa có dữ liệu lịch thi đấu
    Chưa có dữ liệu lịch thi đấu
    Thời gian
    Giải đấu
    Sân nhà VS Sân khách
    Kèo/Tài xỉu
    Phạt góc
    Chưa có dữ liệu lịch thi đấu
    FC Heidenheim logo
    Thời gian
    Giải đấu
    Sân nhà VS Sân khách
    cách nhau
    Chưa có dữ liệu lịch thi đấu
    FSV Mainz 05 logo
    Thời gian
    Giải đấu
    Sân nhà VS Sân khách
    cách nhau
    Chưa có dữ liệu lịch thi đấu
    thứ
    CLB
    Số trận
    Thắng/Hòa/Thua
    Bàn thắng/Thua
    Điểm
    1.
    Bayer Leverkusen
    14
    11/3/0
    39/12
    36
    2.
    Bayern Munchen
    13
    10/2/1
    44/14
    32
    3.
    RB Leipzig
    15
    10/2/3
    37/16
    32
    4.
    VfB Stuttgart
    14
    10/1/3
    34/16
    31
    5.
    Borussia Dortmund
    15
    7/5/3
    29/24
    26
    6.
    TSG Hoffenheim
    15
    7/2/6
    29/27
    23
    7.
    Eintracht Frankfurt
    14
    5/6/3
    24/16
    21
    8.
    SC Freiburg
    14
    6/3/5
    17/23
    21
    9.
    VfL Wolfsburg
    15
    6/1/8
    19/25
    19
    10.
    FC Augsburg
    15
    4/6/5
    24/28
    18
    11.
    Borussia Monchengladbach
    15
    4/5/6
    30/33
    17
    12.
    FC Heidenheim
    15
    5/2/8
    22/30
    17
    13.
    VfL Bochum
    15
    3/7/5
    18/29
    16
    14.
    Werder Bremen
    15
    4/3/8
    22/29
    15
    15.
    FC Köln
    14
    2/4/8
    10/24
    10
    16.
    Union Berlin
    14
    3/1/10
    15/31
    10
    17.
    FSV Mainz 05
    15
    1/6/8
    12/27
    9
    18.
    SV Darmstadt 98
    15
    2/3/10
    17/38
    9
    Chia sẻ với bạn bè đi
    Telegram

    Telegram

    copyLink

    CopyLink

    hủy